14:55 EDT Thứ ba, 17/09/2019

Menu

Bảng giá


Thăm dò ý kiến

Khi đến khám bệnh bạn quan tâm điều gì nhất?

Giá thành

Sự chăm sóc nhiệt tình, văn hóa ứng xử

Hiệu quả và nhanh chóng

Được nhiều sự tư vấn của Bác sĩ

Môi trường bệnh viện sạch sẽ, trong lành

Ý kiến khác

Thư viện hình ảnh

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 32

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 31


Hôm nayHôm nay : 5162

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 105857

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7283321

Khách hàng Bảo hiểm SAS



Trang nhất » Tin Tức » Dịch vụ

Các phẩu, thủ thuật về CHẤN THƯƠNG, CƠ XƯƠNG KHỚP thực hiện tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Đức

Thứ năm - 08/11/2012 21:51
Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Đức

Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Đức

DANH MỤC PHẪU, THỦ THUẬT CHẤN THƯƠNG, CƠ XƯƠNG KHỚP
THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA VĨNH ĐỨC
(Website: http://vinhduchospital.com)
 
STT TÊN DANH MỤC
1 Nắn, bó gây mê bó bột tất cả các loại xương (chưa có thuốc)
2 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp viss (03)
3 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
4 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè
5 Phẫu thuật nối gân duỗi
6 Phẫu thuật nối gân gấp
7 Phẫu thuật vết thương phần mềm >10cm (GM,TTS)
8 Phẫu thuật vết thương phần mềm 5-10cm (GM,TTS)
9 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (03)
10 Phẫu thuật tháo bỏ các ngón tay ngón chân (gây mê, tê tủy sống)
11 Phẫu thuật gãy xương đòn
12 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
13 PT Thay toàn bộ khớp háng  (03)
14 PT thay khớp háng bán phần (03)
15 PT thay chỏm xương đùi
16 PT gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương bằng kirchner
17 PT kisschoner gãy xương đốt bàn, nhiều đốt bàn
18 PT găm kirschner trong gãy mắc cá
19 PT đóng đinh xương đùi mở ngược dòng
20 PT đóng đinh xương chày mở
21 Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng, có một đường gãy
22 Phẫu thuật đa chấn thương vùng mặt (03)
23 PT thoát vị đĩa đệm
24 PT nẹp vít cột sống
25 PT trật khớp cùng đòn (gây mê)
26 PT điều trị vẹo khủy, đục sữa trục
27 PT thay khớp háng toàn phần không xi măng
28 PT vẹo khủy di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay
29 PT đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
30 1/2 PT Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè
31 PT khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm HMNT
32 PT cắt gan không điển hình do vỡ gan
33 PT cắt lách do chấn thương
34 PT khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
35 PT vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu
36 PT cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (gây mê)
37 PT kết hợp xương bánh chè
38 PT kết hợp đầu dưới xương chày bằng vít xốp
39 PT cầm máu lách (nhét méch, khâu)
40 PT trượt chân đốt sống
41 PT gãy xương cánh tay tổn thương thần kinh mạch máu
42 PT trật khớp khủyu
43 PT gãy Monteggia
44 PT tháo khớp háng
45 PT đặt đinh nẹp gãy xương đùi xuôi dòng
46 PT kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyễn, dưới mấu
47 PT kết xương đinh nẹp một khối gãy trên cầu lồi, liên lồi cầu
48 PT đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày
49 PT điều trị can lệch, có kết hợp xương
50 PT đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay
51 PT bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
52 PT cắt cụt dưới mấu chuyễn xương đùi
53 PT trật khớp háng
54 PT đặt nẹp vít gãy mắc cá trong , ngoài hoặc Dupuytren
55 PT can lệnh không kết hợp xương
56 PT vết thương khớp
57 PT cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
58 PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
59 PT cắt cụt đùi
60 PT đặt nẹp vít gãy thân xương chày
61 PT Kirschner gãy đốt bàn, nhiều đốt bàn
62 PT Kirschner gãy thân xương sên
63 PT đặt vít gãy thân xương sên
64 PT đặt vít gãy trật xương thuyền
65 PT mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi
66 PT gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
67 PT gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
68 PT cắt cụt cẳng tay
69 PT tháo khớp khuỷu
70 PT can lệch đầu dưới xương quay
71 PT tháo khớp cổ tay
72 PT tháo khớp gối
73 PT thay bỏ toàn bộ xương bánh chè
74 PT cắt cụt cẳng chân
75 PT tháo một nữa bàn chân trước
76 PT đặt vít trong gãy trật xương chêm
77 PT cắt cụt cánh tay
78 PT kết hợp xương trong gãy xương mác
79 PT cắt u xương sụn lành tính
80 PT tháo đốt, bàn
81 PT nối gân đối kháng (gấp+duỗi)
82 PT kết hợp xương bằng nẹp viss (03)
83 PT kếp hợp xương bằng nẹp viss (03)
84 PT giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
85 Phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch (tê tủy sống,gây mê)
86 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy
87 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch (gây tê vùng)
88 Phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận
89 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
90 PT Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương
91 Phẫu thuật thừa ngón
92 Phẫu thuật dính ngón
93 PT điều trị ngón tay cò súng
94 PT khâu lại da vết PT sau nhiễm khuẩn
95 PT cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% S cơ thể
96 PT cắt u xương lành
97 PT lấy dị vật mô mềm
98 PT ghép da tự thân <5% S bỏng cơ thể
99 PT Ghép da tự thân 5-10% S bỏng cơ thể
100 PT u máu lan tỏa ĐK từ 5-10 cm
101 PT viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động
102 PT vết thương phần mềm  5-10cm (gây mê, tê tủy sống)
103 PT vết thương phần mềm  >10cm (gây mê, tê tủy sống)
104 PT dính ngón (phức tạp)
105 1/2 PT điều trị ngón tay cò súng
106 PT Cắt u máu khu trú đường kính < 5cm
107 1/2 Phẩu thuật cắt u nang bao hoạt dịch (tê tủy sống,gây mê)
108 PT đục nạo xương viêm và chuyển vạc da che phủ
109 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm (NS)
110 PT U máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn,vùng nách xấm
111 PT cắt u lành phần mềm đường kính <= 5cm (gây mê, tê tủy sống)
112 PT cắt u lành phần mềm đường kính > 5cm (gây mê, tê tủy sống)
113 PT cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ ( gây tê)
114 PT cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ ( gây mê)
115 Phẫu thuật cắt u lành phần mềm lớn <= 5cm (Gây mê tê tủy sống)
116 PT dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
117 PT dẫn lưu mủ khớp, không sai khớp
118 PT bàn tay chỉnh hình phức tạp
119 PT viêm xương khớp háng
120 PT gỡ dính thần kinh
121 PT gỡ dính gân
122 PT viêm xương cánh tay:đục, mổ, nạo, dẫn lưu
123 PT viêm xương cẳng tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu
124 PT viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, dẫn lưu
125 PT co gân Achille
126 PT cắt u bao gân
127 PT trật khớp háng bẩm sinh
128 PT cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay
129 Phẫu thuật cắt U nang tuyến giáp
130 Vết thương phần mềm tổn thương  nông chiều dài >10cm
131 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10cm
132 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài <10cm
133 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài >10cm
134 Chích rạch nhọt, apse  nhỏ, dẫn lưu nhọt
135 Cắt bỏ u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da
136 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm
137 Thay băng vết thương chiều dài < 15cm
138 1/2 Cắt bỏ U nhỏ, cyst, sẹo dưới da, tổ chức dưới da
139 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ (gây tê)
140 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm
141 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10cm
142 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10cm
143 PT sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Theo dòng sự kiện

Xem tiếp...

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

HOTLINE CẤP CỨU

DỊCH VỤ THỰC HIỆN TẠI BV

Giới thiệu

Giới thiệu về Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Đức

      Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Đức được thành lập ngày 17 tháng 10 năm 2006, là bệnh viện tư nhân đầu tiên ở vùng nông thôn Quảng Nam. Kể từ ngày thành lập đến nay Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Đức đã thực hiện khám chữa bệnh cho hàng triệu lượt khám bệnh và điều trị; Bệnh viện Đa khoa Vĩnh...